làm thân

Học thuật
Thân thiện
làm thân

Hai người bạn mới làm thân với nhau trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm cách để trở nên quen biết, thân thiết với ai đó: Hành động cố ý tiếp cận, giao thiệp nhằm thiết lập hoặc phát triển một mối quan hệ thân mật, gần gũi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy cố gắng làm thân với giám đốc mới để cơ hội thăng tiến. (Anh ấy cố gắng trở nên thân thiết với giám đốc mới để cơ hội thăng tiến.)
    • Đừng vội làm thân với người lạ, phải cẩn thận. (Đừng vội vã tìm cách thân thiết với người lạ, phải cẩn thận.)
    • ấy rất dễ làm thân, luôn cởi mở chào đón mọi người. ( ấy rất dễ trở nên thân thiết, luôn cởi mở chào đón mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm thân làm quen": Cụm từ nhấn mạnh việc chủ động tạo dựng mối quan hệ từ chỗ chưa quen biết.

    • Mới chuyển đến khu này, tôi phải đi làm thân làm quen với hàng xóm. (Mới chuyển đến khu này, tôi phải đi tìm cách làm quen thân thiết với hàng xóm.)
  • "tìm cách làm thân": Nhấn mạnh sự chủ động, tính toán trong việc tiếp cận.

    • Nhiều người tìm cách làm thân với anh ta chỉ danh tiếng tiền bạc. (Nhiều người tìm cách trở nên thân thiết với anh ta chỉ danh tiếng tiền bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Làm quen (động từ): Bắt đầu tiếp xúc, biết đến nhau. "Làm quen" thường bước đầu, trong khi "làm thân" hàm ý mức độ gần gũi sâu hơn.

    • Buổi tiệc dịp tốt để mọi người làm quen với nhau. (Buổi tiệc dịp tốt để mọi người bắt đầu biết đến nhau.)
  • Kết thân (động từ): Trở nên thân thiết, kết bạn với nhau. "Kết thân" thường mang tính hai chiều, cùng nhau xây dựng tình bạn, trong khi "làm thân" có thể chỉ hành động một chiều của một phía.

    • Họ đã kết thân từ thời sinh viên. (Họ đã trở nên thân thiết từ thời sinh viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Tạo quan hệ: Thiết lập mối liên hệ (có thể mang tính chất chung chung hoặc công việc).
  • Tiếp cận: Đến gần để giao thiệp (nhấn mạnh hành động ban đầu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến nào khác ngoài các cách dùng đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "làm thân".)

làm thân

Hai người bạn mới làm thân với nhau trong công viên.

  1. Tìm cách để thành người quen biết gần gụi.